23 과 : 어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요
대화 1

지훈 씨, 제가 한국 친구 집에 초대를 받았는데 어른이계시는 집에 처음 가는 거라서 좀 걱정돼요. 그래서 몇 가지물어보고 싶은 게 있어요.
Ji Hun, tôi đã nhận được lời mời đến nhà người bạn Hàn Quốc nhưng vì đây là lần đầu tiên tôi đến nhà có người lớn tuổi nên hơi lo lắng, cho nên tôi có mấy điều muốn hỏi?

어떤 게 알고 싶어요?
Bạn muốn biết như thế nào nhỉ?

어른들께 어떤 선물을 드리면 좋을까요?
Đối với người lớn tuổi biếu quà như thế nào thì sẽ tốt

보통 과일이나 음료수를 많이 선물해요. 그런데 어른들이 좋아하시는것을 물어보고 사 가세요. 그리고 선물을 드릴 때는 두 손으로드리세요.
Thông thường quà tặng nhiều khi là hoa quả hay là nước ngọt. Nhưng hãy hỏi cái mà người lớn họ thích để mua mang đến. Và khi đưa quà thì hãy đưa bằng hai tay

리 한 네, 알겠어요. 고마워요.
Vâng, tôi biết rồi. Cám ơn bạn!
대화 2

아딧 씨, 한국에서는 식사할 때 밥그릇을 들고 먹으면안 돼요.
Atit, Ở Hàn Quốc khi ăn không được nhấc bát cơm lên và ăn đâu

아, 그래요? 몰랐어요.
Thế à? Tôi đã không biết

한국에서는 식탁에 밥그릇을 놓고 먹어야 돼요. 저도 처음에는한국의 식사 예절을 잘 몰라서 고생했어요.
Ở Hàn Quốc phải đặt bát cơm ở bàn ăn và ăn. Tôi vào lần đầu tiên vì không biết nghi lễ ăn của Hàn Quốc nên đã vất vả

저는 아직도 잘 모르겠어요. 한국의 식사 예절을 좀 가르쳐 주세요.
Tôi vẫn không biết rõ. Hãy dạy cho tôi nghi lễ ăn của người Hàn Quốc

밥에 숟가락을 꽂으면 안 돼요. 그리고 밥을 먹을 때 소리를 크게내지 마세요.
Không được cắm thìa vào cơm. Và khi ăn cơm hãy đừng tạo ra âm thanh
Từ vựng